| cơ chế | dt. 1. Cách thức sắp xếp tổ chức để làm đường hướng, cơ sở theo đó mà thực hiện: cơ chế thị trường o cơ chế quản lí lao động. 2.Cách sắp xếp tổ chức một phương thuốc theo số lẻ thí dụ một vị thuốc chính (vị quân) với hai vị thuốc hỗ trợ (vị thần) thầnh ba vị, hoặc hai vị chính với ba vị hỗ trợ thành năm vị, theo đông y. |
| cơ chế | dt (H. cơ: máy móc; chế: phép định ra) Cách thức sắp xếp theo một trình tự nhất định: Muốn đạt kết quả, trước hết phải giải quyết cơ chế (TrBĐằng). |
| cơ chế | d. Sự sắp xếp để phối hợp các bộ phận của một toàn thể nhằm tạo một tác dụng chung: Cơ chế của đồng hồ quả lắc. |
| Argeel là dụng cụ hút thuốc của người dân địa phương , mà tôi gọi nôm na là cái điếu cày Trung Đông bởi cơ chế hoạt động của nó không khác gì điếu cày ở mình. |
| Đọc những bài thơ tình hay nhất của Vũ viết khoảng sau 1970 , tôi nhớ tới lời tự thú của Picasso : "Cũng như tất cả các hoạ sĩ khác , tôi trước tiên là hoạ sĩ của phụ nữ , và với tôi , phụ nữ trước tiên là một cơ chế của sự đau khổ". |
Đổi mới cơ chế được một hai năm thì Hà Nội rộ lên mốt ăn thịt chó ở đê Nhật Tân. |
Cuối năm 1986 , nhà nước thực hiện đổi mới cơ chế , công nhận kinh tế tư nhân thì nhà trọ xuất hiện trở lại. |
| Nhưng xóa bỏ hệ thống này lại đụng chạm quyền lợi của những người mà tiếng nói của họ có trọng lượng trong cơ chế. |
cơ chế rũ rích , lề lối làm ăn rũ rích , lãi giả lỗ thật , lừa trên dối dưới , suốt đời ngoạm mồm vào cái bầu vú bao cấp lại được coi là những kẻ trung thành. |
* Từ tham khảo:
- cơ chỉ
- cơ chừng
- cơ cùng
- cơ cực
- cơ duyên
- cơ đề