| cơ cực | - t. Đói khổ, vất vả đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực. |
| cơ cực | I. tt. Vất vả khổ sở đến cùng cực: Cảnh làm việc thật cơ cực o nếm đủ mùi cơ cực. II. dt. Bệnh bị tổn thương do sống vất vả cực nhọc, lâu ngày không hồi phục được, cơ thịt gầy rốc, người vàng ải, theo đông y. |
| cơ cực | tt (H. cơ: đói; cực: khổ quá) Đói khổ quá: Trong cân não của một loài cơ cực, anh đang sống với bao nhiêu sinh lực (Tố-hữu). |
| cơ cực | tt. Khổ-sở. |
| cơ cực | t. Đói khổ lắm: Nông dân ta cơ cực dưới chế độ thực dân. |
| cơ cực | Khổ sở: Làm cho cơ-cực thế này, Hay là nợ để những ngày còn thơ. |
| Ông giáo trầm ngâm một lúc nữa , rồi nói : Hơn hai mươi năm nay có lúc nhà mình nghèo túng cơ cực , nhưng vợ chồng cha con có nhau. |
| Có thể ít tuổi hơn chút ít , vì cơ cực quá ai cũng già trước tuổi. |
| cơ cực là thế , tủi nhục là thế , Tuyết đành chịu. |
| Chị là phụ nữ chị biết thời con gái đang độ ăn không biết no , ngủ không biết chán như em mà cứ phải ép mình xuống giường chịu cho qua hết đêm này đến đêm khác còn có nỗi cơ cực nào hơn. |
| Từ giữa chỗ ướt mù sương lam chướng khí , chung quanh chỉ còn nghe tiếng vượn hú , tiếng beo gầm , dù phải chịu đựng không biết bao gian nan cơ cực , nhưng cuộc sống của họ thảnh thơi dễ chịu hơn lúc còn chung đụng với những con người đã cầm vận mệnh họ trong tay trước kia. |
| Cả không gian và thời gian lẫn lộn đã chìm vào lớp sương mù ký ức trong những năm cơ cực đầu tắt mặt tối , lần lần được bà khơi dậy , mỗi lúc lại hiện lên rõ nét trước mắt tôi. |
* Từ tham khảo:
- cơ đề
- cơ điện
- cơ đồ
- Cơ Đốc giáo
- Cơ Đốc tôn giáo
- cơ động