| cơ duyên | dt. Việc do sức huyền-bí sắp-đặt và tới đúng lúc: Cơ-duyên đâu bỗng lạ sao (CD). |
| cơ duyên | - cơ trời và duyên may; ý nói: cơ trời xui khiến, duyên số lạ lùng |
| cơ duyên | dt. Quan hệ tình duyên đã được tạo hoá định sẵn, theo quan niệm duy tâm: Cơ duyên nào đã biết đâu vội gì (Truyện Kiều). |
| cơ duyên | dt (H. cơ: dịp; duyên: nhân duyên) Dịp gặp duyên may: Còn nhiều ân ái với nhau, cơ duyên nào đã hết đâu vội gì (K). |
| cơ duyên | dt. Cơ-hội và duyên nợ: Cơ-duyên nào đã biết đâu vật gì (Ng. Du) |
| cơ duyên | d. "Cơ hội và duyên nợ" nói tắt: Cơ duyên nào đã hết đâu vội gì (K). |
| cơ duyên | Cơ-hội với nhân-duyên: Cơ-duyên nào đã biết đâu vội gì (K.). |
| 1 cơ duyên đầu tiên của tôi với Dạ đứa em nuôi duy nhất , đến trong một bữa mưa dầm tháng 6. |
| Tôi tiết lộ , sẽ viết một chút gì đó , bắt đầu từ hoa đào biên ải và những cơ duyên gặp gỡ trong đời. |
| Nhờ thuốc lợi sữa mà chị Oanh duy trì được việc cho con bú mẹ Cũng chính vì ccơ duyênnày mà chị Oanh biết đến sản phẩm và có ý tưởng quảng bá rộng rãi bài thuốc để giúp đỡ những mẹ bỉm sữa đang đau đầu vì nỗi lo thiếu sữa , ít sữa. |
| Cô gái trẻ khi hát tiếng Việt , lúc chẳng ngại thể hiện tiếng Anh rồi tiếp khẳng định sức hút bằng loạt màn biểu diễn như Lạc trôi , Tuổi đá buồn , Side to side The Voice mang đến cho Han Sara cơ hội bén duyên nghệ thuật , cũng cho cô ccơ duyêngặp gỡ được một người dìu dắt đồng điệu với mình. |
| cơ duyênlà do một lần được anh trai cho nghe một bản beatbox trên mạng. |
| Cocơ duyênào đã khiến Dương Triệu Vũ có nhã hứng với công việc kinh doanh như vậỷ |
* Từ tham khảo:
- cơ điện
- cơ đồ
- Cơ Đốc giáo
- Cơ Đốc tôn giáo
- cơ động
- cơ giời