| cơ đồ | dt. Sự-nghiệp, công-nghiệp lập nên: Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ-đồ mới hay (CD). |
| cơ đồ | dt. Sự nghiệp lớn lao: xây dựng cơ đồ o Một tay gây dựng cơ đồ (Truyện Kiều). |
| cơ đồ | dt (H. cơ: nền; đồ: bản vẽ) Sự nghiệp lớn lao; Công trình to lớn: Hơn chị em ở cái chỗ một tay làm nổi cơ đồ (HgĐThuý). |
| cơ đồ | dt. Sự-nghiệp: Một tay gây dựng cơ-đồ (Ng. Du) Mười năm khai sáng cơ-đồ. (Đ. N. Q. S. D. C) |
| cơ đồ | d. Sự nghiệp lớn lao, công trình to lớn: Một tay gây dựng cơ đồ (K). |
| cơ đồ | Nền nếp, công-cuộc, sự-nghiệp: Một tay gây dựng cơ-đồ (K.). |
Người đi xây dựng cơ đồ... Chị về trồng cỏ nấm mồ thanh xuân. |
Ba năm lưu lạc giang hồ Một ngày nghĩ lại cơ đồ cũng nên. |
| Cho nên mới dùng chữ " bội thượng , cần vương " , ở câu dưới lại dùng chữ " nếp Phú xuân , dấu cũ , cơ đồ Hữu Hạ ". |
Vì lòng trời còn nếp Phú Xuân , ắt dấu cũ vẫn cơ đồ Hữu Hạ... Vài đứa trẻ bắt đầu khóc. |
| Và bao nhiêu những việc đã qua dần dần hiện ra mờ mờ nhân ảnh trước đôi mắt lệ nhoà : cái đêm hẹn ước đầu tiên , gặp mưa rào trên con đường vắng tanh vắng ngắt đi vào Bách Thú ; những lời trách móc phản đối của gia đình ; bao nhiêu là hi sinh của người đàn bả quyết tâm theo một người chồng mang tiếng là hư hỏng bị cả họ hàng khinh khi ; những ngày đầu chung sống thắp một ngọn đèn dầu ở trong màn viết một bài truyện lấy năm đồng bạc ; những lời ong tiếng ve của ruột thịt bạn bè khi thấy vợ đem bán hết cả tư trang ; rồi tiếp đó là những ngày thắt lưng buộc bụng , một nắng hai sương , xây dựcơ đồồ để mong mở mày mở mặt với người ; những ngày tao loạn vợ chồng con cái lang thang đi sát vào nhau trên sông Máng để cho gió khỏi thổi bay đi ; những ngày hồi cư thức khuya dậy sớm , vợ chồng heo hút với nhau , chồng có khi cáu bẳn , chơi bời hư hỏng , nhưng vợ thì cứ chịu đựng , cứ thui thủi ở nhà dạy con và lo lắng miếng ăn giấc ngủ cho chồng từng li từng tí. |
| Khi mọi việc đang thăng hoa phát đạt , cậu ấy ẩn mình đi rụt rè đóng vai trò là chiếc bóng của thủ trưởng , nhưng khi cơ đồ lâm nguy , chính cậu ta lại đứng ra , cũng với vẻ rụt rè muôn thuở ấy , chịu đòn… Sống mũi Lê Hoàng cay cay. |
* Từ tham khảo:
- Cơ Đốc tôn giáo
- cơ động
- cơ giời
- cơ giới
- cơ giới hoá
- cơ giới hoá nông nghiệp