| cơ đề | Nh. Guốc lẻ. |
| cơ đề | dt (H. cơ: số lẻ; đề: móng chân thú) Động vật có guốc (tức móng chân lẻ): Ngựa là một giống cơ đề. |
| cơ đề | d. Tên chung chỉ những động vật có guốc, số ngón chân lẻ: Ngựa là một cơ đề. |
| Chính vì vậy , MC Nguyên Khang đã chớp thời ccơ đềnghị hai người thực hiện lại ngay trên sân khấu. |
* Từ tham khảo:
- cơ đồ
- Cơ Đốc giáo
- Cơ Đốc tôn giáo
- cơ động
- cơ giời
- cơ giới