| chuyển dạ | đgt. Đau bụng sắp đẻ. |
| chuyển dạ | đgt Như Chuyển bụng: Chị ấy đã chuyển dạ rồi. |
| chuyển dạ | đt. Nht. Chuyển bụng. |
| chuyển dạ | đg. Nh. Chuyển bụng. |
| Bệnh nhân chưa có dấu hiệu cchuyển dạhay dọa sinh non. |
| Dấu hiệu chứng tỏ mẹ bầu sắp sinh Rò rỉ hoặc vỡ ối , chảy dịch âm đạo hay xuất hiện các cơn co thắt tử cung... là những dấu hiệu cảnh báo mẹ bầu sắp cchuyển dạ. |
| Đái tháo đường thai kỳ khiến thai phụ đối mặt với những nguy cơ như đa ối , sảy thai , sinh non , cao huyết áp , tiền sản giật , sản giật , nhiễm trùng thận , quá trình cchuyển dạkéo dài , sinh khó , sang chấn và băng huyết sau sinh , rối loạn đường huyết dẫn tới hôn mê Về phía thai nhi , đái tháo đường thai kỳ làm gia tăng tỉ lệ dị tật thai , thai nhi dễ bị rối loạn tăng trưởng (thai quá to hoặc quá nhỏ). |
| "Tôi dự sinh ngày 25/12 , không ngờ cchuyển dạđúng thời khắc đặc biệt này" , sản phụ Kim Trang xúc động. |
| Đến khoảng 3h sáng 14/10 , thai phụ cchuyển dạvà vỡ ối , 25 phút sau , cháu bé được sinh ra nhưng đã tử vong. |
| Do sản phụ chưa có cơn co và thai hơi già tuần nên bác sỹ đã bấm ối và chỉ định truyền dịch để khởi phát cchuyển dạ(đây cũng là lần khám duy nhất của bác sỹ Đính dành cho sản phụ). |
* Từ tham khảo:
- chuyển dịch
- chuyển dời
- chuyển đạt
- chuyển đất long trời
- chuyển đậu
- chuyển đổi