| chuồng cu | dt. Lồng cu, chuồng nuôi bồ-câu gác trên nóc nhà hoặc cất riêng cao thêu-lêu // (R) Nhà vòm, gác cao, nhỏ, xây thêu-lêu trên một toà nhà to, để làm gác chuông hoặc để trông thấy bôn phía xa. |
| Trong lúc tuyệt vọng nhất , Khải Định quỳ xuống cầu nguyện thì phát hiện bức tường cạnh cchuồng cutrên nóc nhà. |
* Từ tham khảo:
- CHÀNH-RÀNG
- chạnh tưởng
- chao chùa
- chao đỏ
- chao hộp
- chao-chong