| đành lòng | đt. Nh. Đành bụng: Đành lòng thiếp chở người xa lạ, Kiếm chút sau nầy khỏi mẹ danh (HXH.) |
| đành lòng | - đg. 1 Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ. Đành lòng ở lại. Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa. 2 Đang tâm. Không đành lòng từ chối bạn. Bỏ đi thì không đành lòng. |
| đành lòng | đgt. 1. Buộc phải chấp nhận, ưng thuận vì không còn cách nào khác, mặc dù hoàn toàn không muốn, không thông: đành lòng làm theo o đành lòng phải chấp nhận. 2. nỡ lòng, đang tâm: kỉ luật, đuổi việc chúng thì không đành lòng. |
| đành lòng | đgt 1. Miễn cưỡng chịu vậy: Đành lòng chờ đó ít lâu (K) 2. Yên tâm: Mai mốt đã về xuôi rồi thì sao cho đành lòng (NgTuân). |
| đành lòng | đt. Vừa lòng: Cho đành lòng kẻ chân mây cuối trời (Ng.Du) |
| đành lòng | t. Cg. Đành dạ. 1. Nén tâm mà chịu: Đành lòng chờ đó ít lâu (K). 2. Vững dạ, yên lòng: Gìn vàng giữ ngọc cho hay, Cho đành lòng kẻ chân mây cuối trời (K). |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà dđành lòngdịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Lần này nàng phải dđành lòngnói dối mợ phán có người nói là mẹ ốm , nên mới được về qua nhà. |
Chính đó. Nhưng năm đầu tôi rớt , Liên và nhà Liên đành lòng đợi tới năm sau |
| Nhưng không lẽ anh đành lòng nhẫn tâm làm tiêu tán cả một đời thanh xuân của em ! Em nào có tội tình gì mà phải bị chung thân ràng buộc với một người tàn tật mù loà để bị đày vào một ngục giam tối tăm , không còn bao giờ nhìn lại được ánh sáng ! Thôi , em ở lại , anh đi đây. |
Thấy Liên ngồi lo lắng suy tư , ông Hoạt không đành lòng , bước lại gần hỏi : Mợ có làm theo cách tôi dặn không ? Đã làm rồi , nhưng chẳng thấy gì ông ạ ! Mợ cho cậu ấy ăn chè đậu xanh mấy lần rồi ? Tất cả bốn lần. |
| Tôi bảo với Antoreep rằng tôi không muốn đi thế này vì không đành lòng ngồi chễm chệ trên xe nhìn xuống những người đàn ông gầy gò , đáng tuổi ông mình gò lưng kéo. |
* Từ tham khảo:
- đành rằng
- đãnh
- đánh
- đánh bạc
- đánh bạc khát nước
- đánh bạc quen tay, ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm