| chững | đt. C/g. Chựng Mới tập đứng: Cháu nó mới biết chững. |
| chững | đgt. 1. Ngừng lại đột ngột: Xe phanh chững lại o Thoi vướng sợi chững ngay lại. 2. (Hàng hoá) bán không chạy như bình thường: Mấy hôm nay hàng chững lắm. |
| chững | đgt. (Trẻ mới tập đứng) đứng chưa vững: Cháu mới biết chững. |
| chững | tt. Chững chạc nói tắt: Trông cậu chững quá nhỉ. |
| chững | đgt Nói trẻ em mới tập đứng đã bắt đầu đứng được thẳng: A a! Em bé chững được rồi!. |
| chững | đgt Ngừng lại đột ngột: Sự sản xuất thứ hàng ấy đã chững lại. |
| chững | trgt Chỉnh tề: Ăn mặc rất chững. |
| chững | đt. Mới tập đứng: Con nít mới chững. |
| chững | bt. Ngay-ngắn, đứng-đắn: Ăn mặc chững lắm. |
| chững | 1. đg. Nói trẻ con mới tập đứng thẳng: Cháu mới biết chững. 2. ph. Ngay ngắn, chỉnh tề: Ăn mặc chững. |
| chững | Mới tập đứng: Đứa trẻ mới biết chững. |
| chững | Ngay ngắn, đứng-đắn: Ăn mặc chững, ăn nói chững. |
Thuý cười : Chuyện ! Bây giờ đã là bà đốc thì phải chững chạc ra phết chứ ! Tuyết vẫn hát huyên thuyên , chẳng lưu ý đến những lời bình phẩm. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
Trông cô ta có vẻ chững chạc nhỉ ? Văn tảng lờ , nói sang chuyện khác : Bây giờ mình đi xe hay đi bộ đây ? Còn bao xa nữa hả anh ? Độ hai cây số thôi. |
| Ý chừng nhà sư đã tiếp nhiều khách sang , nên thấy bọn Lộc có dáng chững chạc , thì vồn vã , mời nước mời trầu tươm tất lắm. |
| Ông cuống lên , mất hết chút bình tĩnh còn lại , lần đầu tiên An thấy cha không giữ được vẻ chững chạc , trầm tĩnh thường ngày. |
| Bác Năm gọi " thầy " , ông giáo nghĩ , có lẽ căn cứ vào cái dáng chững chạc , điệu ăn nói từ tốn và lối xưng hô khá trân trọng giữa cha con ông giáo với nhau. |
* Từ tham khảo:
- chững chàng
- chứng
- chứng
- chứng bệnh
- chứng chỉ
- chứng cớ