| chuẩn nhận | đt. Bằng lòng cho. |
| chuẩn nhận | đgt (H. chuẩn: quyết định; nhận: nhận) Bằng lòng nhận cho: Đơn xin về hưu đã được chuẩn nhận. |
| chuẩn nhận | đt. Nhận cho (thường dùng để nói một việc gì quan trọng) |
| chuẩn nhận | đg. Nhận cho. |
| Nam diễn viên còn tỏ bày rằng , hiện tại anh nhận phim không quan tâm đến việc vai diễn đó có khổ cực hay không , chỉ cần có thể khiến bản thân có sự đột phá thì đều cố gắng hết mình : Đây cũng chính là tiêu cchuẩn nhậnphim của tôi. |
| Đây được coi là mảnh ghép cuối cùng hoàn thiện bức tranh Ngân hàng đẹp Dịch vụ tốt , thay đổi cchuẩn nhậndiện trên toàn hệ thống được Nam A Bank triển khai từ cuối năm 2014. |
| Việc di dời và khai trương trụ sở mới Nam A Bank Giảng Võ đến vị trí thuận lợi hơn với không gian sang trọng , thân thiện theo cchuẩn nhậndiện mới , mang đến sự tiện nghi , thoải mái cho tất cả khách hàng đến giao dịch. |
| Có thể nhóm người tranh nhau xẻo thịt con trâu là những người đi đường chứ không phải là dân địa phương , vì những người này đều đội mũ bảo hiểm khi tham gia xẻo thịt , công an phường Bình Cchuẩn nhậnđịnh. |
| Dù mức điểm cchuẩn nhậnhồ sơ xét tuyển của trường là 17 điểm , nhưng qua thống kê sơ bộ cho thấy phần lớn thí sinh đã đăng ký vào trường có mức điểm trên 20 và có khá nhiều hồ sơ thí sinh đạt trên 25 điểm nộp vào các ngành hot của trường. |
* Từ tham khảo:
- đại-công
- đại-cuộc
- đại-cừu
- đại-cữu
- đại-dụng
- đại-dư