| chuẩn định | đt. Quyết-định chắc-chắn, không dời đổi: Việc đã chuẩn-định rồi thì thi-hành. |
| chuẩn định | đt. Nhứt-định, chắc-chắn. |
| (Viên quan đó) trả lời : "Án xử đã xong , nhưng hình như quan thoái thác không chịu chuẩn định đó thôi". |
Lập tức , đang trên đường đi , sai Chánh crưởng nội thư hỏa là Trần Hùng Thao kiêm chức kiểm pháp quan để chuẩn định , thì Thiên Thư quả thực là trái , Quan áo xanh (tức là hoạn quan) được làm việc kiểm pháp bắt đầu từ Hùng Thao. |
| Theo đó , cchuẩn địnhdạng này sẽ vẫn giữ lại chất lượng hiển thị nhưng đòng mức dung lượng tập tin sẽ được thu nhỏ lại khá nhiều , giúp người dùng tiết kiệm dung lượng ổ cứng. |
| Cùng với SCTV , chúng tôi mong muốn mang đến cho người tiêu dùng có được nhiều trải nghiệm giải trí cùng với sự kết hợp công nghệ âm thanh Dolby , Để đánh dấu cột mốc hợp tác quan trọng này , trong triển lãm Telefilm 2017 diễn ra ngày 8 10/6 tại Trung tâm Hội chợ và Triển lãm Sài Gòn (SECC) , người dùng sẽ có cơ hội trải nghiệm trực tiếp các kênh truyền hình 4K siêu nét của SCTV , phát sóng cchuẩn địnhdạng âm thanh vòm Dolby 5.1 , công nghệ âm thanh thuộc Dolby Digital Plus. |
| Sau đó , cơ quan quản lý phải dành các hạng mục để công ty tư vấn xây dựng và tính toán một số tiêu cchuẩn địnhgiá tài sản vô hình cho DN như : bí quyết công nghệ , phần mềm độc quyền , kỹ thuật kinh doanh Ví dụ , quá trình xác định giá trị DN đã công bố giá trị DN là 1.000 tỷ đồng , chia ra 1 triệu cổ phần với mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần. |
| Đồng thời , thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất , thủ trưởng cơ quan được giao xử lý việc đấu giá quyền sử dụng đất quyết định cụ thể mức chi đối với các khoản chi khác chưa có quy định về tiêu cchuẩn địnhmức , đơn giá đảm bảo phù hợp với chế độ quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. |
* Từ tham khảo:
- thôi thì
- thôi thôi
- thôi thối
- thôi thúc
- thôi việc
- thôi tra