| chuẩn | đt. Bằng lòng, cho phép, quyết-định, so-sánh, như, cứ theo: Phê-chuẩn. |
| chuẩn | dt. Cái sống mũi, mực-thước: Tiêu-chuẩn. |
| chuẩn | - 1 dt. Cái được coi là căn cứ để đối chiếu: Lấy kích thước đó làm chuẩn. // tt. Đúng với điều đã qui định: Sự phát âm chuẩn. - 2 đgt. 1. Đồng ý cho: Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu 2. Cho phép: Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học. |
| chuẩn | dt. 1. Cái được chọn làm căn cứ để đối chiếu, để làm mẫu: làm chuẩn o chuẩn cứ o chuẩn đích o chuẩn mực, chuẩn mực hoá o chuẩn tắc o đường chuẩn o tiêu chuẩn o tiêu chuẩn hoá o vật chuẩn. 2. Tiêu chuẩn được định ra: chuẩn quốc gia o chuẩn quốc tế. 3. Cái được công nhận là đúng và phổ biến nhất trong việc sử dụng các phương tiện ngôn ngữ còn gọi là chuẩn mực: chuẩn chính tả o chuẩn thuật ngữ. |
| chuẩn | I. Đồng ý, cho phép: chuẩn chi o chuẩn y o phê chuẩn. 2. Sắp: chuẩn bị o chuẩn tướng o chuẩn uý. |
| chuẩn | dt Cái được coi là căn cứ để đối chiếu: Lấy kích thước đó làm chuẩn. tt Đúng với điều đã qui định: Sự phát âm chuẩn. |
| chuẩn | đgt 1. Đồng ý cho: Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu 2. Cho phép: Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học. |
| chuẩn | 1. đt. Ưng, thuận cho: Việc ấy đã được bộ nội-vụ chuẩn rồi. 2. bt. Cái gì dùng để làm mực; dùng làm mực: Vòng chuẩn. // Đường chuẩn (hình học). Chuẩn chuỳ. |
| chuẩn | đg. Nói cấp trên đồng ý cho làm một việc gì: Bộ đã chuẩn cho một số tiền dể xây dựng phòng thí nghiệm. |
| chuẩn | d. "Tiêu chuẩn" nói tắt: Dưới áp suất chuẩn, nước sôi ở 100oC. |
| chuẩn | 1. Ưng cho: Quan đã chuẩn cho rồi. 2. Cái gì dùng để làm mực (không dùng một mình). |
| Thưa ông... Thôi , thế thì chị về mà chuẩn bị ăn mừng đi. |
| Nàng uể oải cầm tờ báo ‘Đời nay’ lên để chuẩn bị đọc cho chồng nghe như mọi ngày. |
| Vậy sao mình không tạm gác công việc mà nghỉ ít lâu cho khoẻ để chuẩn bị đi mổ mắt có hơn không ? Nghe vợ nói , Minh ngồi lặng yên suy nghĩ. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
| Chàng vừa cười vừa bảo chú tiểu : Chú cứ dốc lòng cầu nguyện được cãi nam vi nữ đi , đức Thích già sẽ chuẩn y cho sự ước vọng của chú được thành sự thật đấy. |
| Nếu không có anh Kiên và anh Chinh lặng lẽ , lặng lẽ , chậm chạp nhưng giữ được đủ bình tĩnh để dọn dẹp , chuẩn bị , An nghĩ có lẽ còn lâu lắm họ mới ra khỏi nhà. |
* Từ tham khảo:
- chuẩn bị
- chuẩn cứ
- chuẩn đầu
- chuẩn đích
- chuẩn đo lường
- chuẩn độ