| chuẩn bị | đt. Sửa-soạn sẵn: Chuẩn-bị lên đường. |
| chuẩn bị | - đg. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt. |
| chuẩn bị | đgt. Tạo ra cho có sẵn những cái, những việc cần để làm một việc nào đó: chuẩn bị để đi tham quan o thiếu chuẩn bị chu đáo o không kịp chuẩn bị. |
| chuẩn bị | đgt. (Người, cấp có thẩm quyền) cho phép chi tiêu. |
| chuẩn bị | đgt (H. chuẩn: quyết định; bị: phòng trước) Sửa soạn trước để tiến hành một việc gì: Ta đang chuẩn bị kế hoạch ba năm (PhVĐồng). |
| chuẩn bị | bt. Sửa soạn, sắp đặt trước: Chuẩn-bị quân-đội để tấn-công mùa xuân. // Chuẩn-bị chiến-tranh. |
| chuẩn bị | đg. Sửa soạn đầy đủ để tiến hành một việc: Chuẩn bị tài liệu cho hội nghị. |
| Thưa ông... Thôi , thế thì chị về mà chuẩn bị ăn mừng đi. |
| Nàng uể oải cầm tờ báo ‘Đời nay’ lên để chuẩn bị đọc cho chồng nghe như mọi ngày. |
| Vậy sao mình không tạm gác công việc mà nghỉ ít lâu cho khoẻ để chuẩn bị đi mổ mắt có hơn không ? Nghe vợ nói , Minh ngồi lặng yên suy nghĩ. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
| Nếu không có anh Kiên và anh Chinh lặng lẽ , lặng lẽ , chậm chạp nhưng giữ được đủ bình tĩnh để dọn dẹp , chuẩn bị , An nghĩ có lẽ còn lâu lắm họ mới ra khỏi nhà. |
| Ánh mắt thầy Từ Huệ sáng lên , đôi lông mày nhíu lại chuẩn bị hết tinh thần lắng nghe. |
* Từ tham khảo:
- chuẩn đầu
- chuẩn đích
- chuẩn đo lường
- chuẩn độ
- chuẩn gốc
- chuẩn hoá