| chuẩn đầu | dt. Chóp mũi, chỗ để xem xét về bệnh của lá lách; còn gọi là tì chuẩn. |
Song một trong những tiêu chuẩn đầu tiên , và chắc chắn tiêu chuẩn quan trọng nhất của nghề văn lúc này phải là sự từng trải kinh nghiệm sống. |
| Nhiều trường cao đẳng sư phạm lấy điểm cchuẩn đầuvào chỉ là 9 , tức trung bình mỗi môn chỉ 3 điểm. |
| Nhiều Cao đẳng Sư phạm ở địa phương có cchuẩn đầuvào là 9 10 điểm , tức trung bình mỗi môn chỉ hơn ba điểm. |
| Cao đẳng Sư phạm Thái Bình , Cao đẳng Sư phạm Hà Nam đều lấy 10 điểm thi THPT quốc gia làm cchuẩn đầuvào. |
| Tất cả đội ngũ cán bộ cấp chiến lược thuộc T.Ư , Bộ Chính trị , Ban Bí thư quản lý , tiêu cchuẩn đầutiên phải là những tấm gương sáng về đạo đức cách mạng. |
| Từ đầu tháng 8 tới nay , khi các trường đại học và cao đẳng cả nước công bố điểm đầu vào , đã có mấy chục bài báo viết về thực trạng điểm cchuẩn đầuvào ngành sư phạm thấp kỷ lục đăng tải trên báo như : Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam , Vietnamnet , Dân trí , Đất Việt , Việt báo , Giáo dục và Thời đại Câu chuyện này còn lan sang cả các phương tiện truyền thông khác như Đài Tiếng nói Việt Nam , các kênh truyền hình VTV Quan sát dư luận , chúng tôi thấy nổi lên hai luồng quan điểm trái chiều về vấn đề này. |
* Từ tham khảo:
- chuẩn đo lường
- chuẩn độ
- chuẩn gốc
- chuẩn hoá
- chuẩn hoá phát âm chuẩn mực
- chuẩn mực hoá