| đảm đang | I. đgt. Nh. Đảm đương: đảm đang việc nhà. II. tt. Giỏi giang trong công việc, thường là việc nhà: người phụ nữ đảm đang. |
| đảm đang | đgt (H. đảm: gánh vác; đang: gánh lấy việc) x. Đảm đương: Phụ nữ ba đảm đang. |
| đảm đang | t. nh. Đảm. ba đảm đang Phong trò phụ nữ Việt Nam trong thời kì chống Mỹ cứu nước, tự nhận gánh vác lấy công việc gia đình, sản xuất, chiến đấu thay cho nam giới ra mặt trận. [thuộc đảm đang]. |
| Nhà chồng giàu , lắm việc đầy tớ có thể làm được , nhưng mẹ chồng muốn cho nàng đảm đang , một là để dạy nàng cho quen , hai là xưa kia bà về làm dâu bà đã chịu khổ sở , nên bà muốn bắt người khác cũng khổ như mình cho được thăng bằng. |
| Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa thị tì ngoan ngoãn. |
Tuyết tò mò ngắm nghía bác Na , một người đàn bà đảm đang , nhanh nhẹn tuy tuổi có lẽ đã ngoài bốn mươi. |
| Tuy ít tuổi , Liên tỏ ra một người nội trợ đảm đang , cần mẫn hiếm có. |
Những hôm nàng thấy chồng ít nói , ít cười , lúc nào cũng có dáng tư lự là những hôm nàng mất ăn , mất ngủ , nhưng lại là những hôm nàng trở nên một người đàn bà hoàn toàn âu yếm , vui vẻ đảm đang. |
| Anh ta là một thiếu niên linh lợi , đảm đang và rất có nghị lực. |
* Từ tham khảo:
- đảm nang
- đảm nhận
- đảm nhiệm
- đảm phụ
- đám
- đám chay nào cũng có nước mắt