| chủ nhân ông | dt. Người mạnh nhứt, giàu nhứt, được kể như chủ một vùng, một giới: Chủ-nhân-ông ngành hàng-hải, chủ-nhân-ông cõi á-đông. |
| chủ nhân ông | dt. Người làm chủ. |
| chủ nhân ông | dt (H. ông: tiếng tôn xưng một người đàn ông) Người làm chủ: Nhân dân là chủ nhân ông của đất nước. |
| chủ nhân ông | dt. Người chiếm địa-vị như ông chủ, thường dùng có ý biếm-trích: Anh bán phở ấy hôm nay cũng đã trở nên một chủ-nhân ông như ai. Đừng làm ra bộ chủ-nhân ông. |
| chủ nhân ông | d. Người làm chủ: Nhân dân là chủ nhân ông đất nước. |
| chủ nhân ông | Người chiếm cái địa-vị như ông chủ: Nước Nhật nhỏ mà nay làm chủ-nhân ông ở á-đông. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
| Nếu chủ nhân mà ở nhà thì dù sao cũng phải sẵn có đàn bà để chủ nhân ông sai bảo việc vặt , hoặc ngứa mồm thì hôn một cái , ngứa tay thì sờ soạng một cái cấu véo một cái... Cô Kiểm lại đứng bên cạnh cô Lễ , khẽ hỏi : Thế nào , mấy hôm nay em có được sạch sẽ không? Cô Lễ len lét thưa : Dạ sạch sẽ lắm ạ. |
| Với chính quyền mới giành được , nhân dân Việt Nam có đầy đủ cơ sở chính trị , pháp lý , đứng trên cương vị cchủ nhân ôngngẩng cao đầu tiếp quân đội các nước vào giải giáp quân Nhật theo sự phân công của các lực lượng Đồng minh chống phát xít. |
* Từ tham khảo:
- chủ nhiệm
- chủ nô
- chủ nợ
- chủ ởnhà lợn gà no bụng
- chủ quan
- chủ quản