| chủ nợ | dt. C/g. Trái-chủ Người cho vay, cho mượn tiền: Chủ nợ tới ngày một. |
| chủ nợ | dt. Người cho vay nợ, trong quan hệ với người vay nợ. |
| chủ nợ | dt Người có tiền cho vay: Bất chấp những chủ nợ là những cai thầu (Ng-hồng). |
| chủ nợ | d. Người có tiền cho vay. |
| Mẹ chị Sen cám ơn lòng tử tế cao cả của người chủ nợ. |
| Chuyện cờ bạc nợ nần của Giang khiến Thùy làm bạc mặt đi trả nợ đậy cho chồng cũng không xong , cô thường xuyên bị chủ nợ gọi điện , thậm chí là đến nhà đe dọa uy hiếp đến mất ăn mất ngủ. |
| Hai người bạn hết tiền bỏ trốn nên Phúc bị giữ lại làm con tin để cchủ nợđòi tiền. |
| Giết cchủ nợ, chôn xác phi tang trong rẫy cà phê. |
| Bị đòi nợ , Vũ đã ra tay đâm chết cchủ nợ. |
| Pháp luật Việt Nam hiện nay chưa quy định về vấn đề khi DN phá sản , nếu tài sản định giá sai thì quyền lợi của các cchủ nợsẽ giải quyết như thế nào và ai sẽ là người đứng ra chịu về phần định giá sai nàỷ |
* Từ tham khảo:
- chủ quan
- chủ quản
- chủ quyền
- chủ sắc
- chủ soái
- chủ sự