| chủ soái | (suý) dt. Viên tướng cầm đầu quân-lính một nước thời xưa, tức Tổng tư-lịnh. |
| chủ soái | dt. Tướng tổng chỉ huy quân đội thời xưa. |
| chủ soái | dt (H. chủ: đứng đầu; soái hoặc suý: người đứng đầu quân đội) Người chỉ huy tối cao của quân đội: Trong phong trào Cần-vương, Phan Đình Phùng là một vị chủ soái được nhân dân kính phục. |
| chủ soái | (chủ-súy) dt. Tổng-tư lịnh quân-đội. |
| chủ soái | d. Người đứng đầu quân đội (cũ). |
| Chúng quỷ mừng rỡ bảo nhau rằng : Thật đúng là chủ soái của ta. |
| Hai bên nói năng bằng những lời lẽ tối cổ : "Thưa đại ca..." Hiền đệ cứ thẳng thắn..." "... Nhị vị hổ tướng hãy nói giúp với chủ soái vài lời..." Đại loại là như vậy. |
| "Nhị vị hổ tướng" cũng không còn giữ nguyên phong cách hộ vệ chủ soái nữa mà cũng lồng lên , sùi bọt mép ra chửi. |
| Tàn tuần hương , đại diện cho đảng "Mãng xà" , Quản nhọn thay mặt chủ soái Đệ nhị mải võ , và Hậu lác tự xưng đảng trưởng "Hận đời". |
| Nay nhị vị hảo hán đã có cả vùng đất Đông Hà rộng lớn rồi , sao không ngồi trong đó làm chủ soái cho sướng đời lại còn chen chân ra chỗ chật chội này làm chi cho khổ cả hai bên. |
| Đại ca tôi đây chính là Trương Sỏi , Đệ nhị mải võ , cánh tay đắc lực của Băng chủ Sơn Nam và là chủ soái của trại Mũ đen... Một lô xích xông những danh hiệu được xướng lên nghe xủng xoảng như xích sắt. |
* Từ tham khảo:
- chủ tài khoản
- chủ tâm
- chủ tế
- chủ thầu
- chủ thể
- chủ tịch