| chủ thầu | dt. Người đấu-thầu được: Chủ-thầu phải đóng tiền thế-chân. |
| chủ thầu | dt. Người đứng ra nhận thầu khoán một công trình hay một dịch vụ. |
| chủ thầu | dt Người đứng nhận khoán một công việc xây dựng: Trong thời thuộc Pháp, anh ta là một chủ thầu giàu có. |
| chủ thầu | dt. Người đứng ra để đấu thầu một công việc gì. |
| chủ thầu | d. Người đứng nhận khoán một công việc xây dựng. |
| Anh Hoàng Văn H (quê ở Thanh Hóa) là một trong số những công nhân ở công trình lân cận đang trọ tại khu biệt thự liền kề cho biết : Chúng tôi được cchủ thầuthuê cho trọ tại khu biệt thự , mỗi lán ở khoảng 20 người , còn thuê có mất tiền hay không còn tùy vào quan hệ của chủ thầu công trình. |
| Đây là lĩnh vực rất phức tạp , bởi có nhiều chủ thể như nhà thầu chính , phụ , cchủ thầu, tiến độ , giá cùng tham gia. |
| Người đàn ông vốn là cchủ thầuxây dựng này có một tình yêu lớn dành cho ẩm thực và món Thái. |
| Một cchủ thầuxây dựng có tiếng tại Hà Nội tên Thành (57 tuổi , Cầu Diễn , Hà Nội) đã lặn lội sang Tây Tạng mua được con ngao 4 tháng tuổi màu đỏ lửa đặt tên là Cọp với tổng chi phí 120 triệu đồng. |
| Theo tìm hiểu của Dân Trí , ông Trọng cũng như những người thợ ở đây không được cchủ thầutrang bị bảo hộ lao động khi làm việc , không được ký hợp đồng lao động. |
| Trong thời gian thi công dự án , thường kéo dài từ 2 đến 3 năm , khối thợ xây sẽ được tăng lương để cchủ thầucó thể giữ thợ giỏi làm việc đến lúc dự án hoàn tất. |
* Từ tham khảo:
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- chủ toạ
- chủ trì
- chủ trị
- chủ trương