| chủ tế | dt. Người đứng đầu một đám cúng, một cuộc tế-lễ. |
| chủ tế | dt. Người đứng tế lễ chính trong các cuộc tế lễ xưa; phân biệt với bồi tế. |
| chủ tế | dt (H. chủ: đứng đầu; tế: tế lễ) Người đứng đầu trong một lễ tế: Bà ấy là chủ tế trong buổi tế ở đền. |
| chủ tế | dt. Người đứng chủ trong việc tế-tự. |
| chủ tế | dt. Người có quyền-lực thống trị tất cả. |
| chủ tế | Người đứng chủ trong việc tế lễ. |
| Cuối cùng , các vị chủ tế tung nõn nường lên trên trời , trai gái đổ xô ra cưởp , gái mà được cái nõn , trai mà được cái nường thì may mắn vô cùng và nếu có sự gì trục trặc hay không tổ chức được buổi rước vì nguyên nhân gì đó thì cả làng lo sợ vì có nhiều phần chắc chắn là năm ấy không may mắn. |
| Mỗi lần đi chủ tế lễ quốc tế xuân thu hai kì trong một năm ở đền thánh Tản Viên , không có quan địa phương nào là không tò mò hỏi thăm đến cái bí mật của rừng cao cả. |
| Tế quan đứng bên tả , chủ tế đứng ổ bên hữu , không dâng rượu , đàn bà đứng sau màn cất tiếng khóc. |
| chủ tếđồng thời là trưởng làng cầm dao bầu thực hiện nghi thức "chỉ trời vạch đất". |
| Sau đó , vị cchủ tếcầm dao bầu cắm thẳng giữa vòng tròn. |
| Kết thúc các nghi lễ , cchủ tếhành lễ tạ ơn. |
* Từ tham khảo:
- chủ thể
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- chủ toạ
- chủ trì
- chủ trị