| chủ sự | dt. Trưởng-ty người cai-quản một chi-ngánh một công-sở: Chủ-sự dây thép. |
| chủ sự | dt. 1. Viên quan nhỏ dưới viên ngoại ở các bộ thời xưa. 2. Công chức đứng đầu một phòng của cơ quan lớn hoặc công sở ở tỉnh thời thực dân Pháp. |
| chủ sự | dt (H. chủ: đứng đầu; sự: việc) Viên chức phụ trách một công tác trong các bộ thời xưa: Muốn rằng tế tửu, lang trung, còn như chủ sự lấy thùng mà đong (cd). |
| chủ sự | dt. Viên-chức đầu phòng việc. |
| chủ sự | d. Người quản đốc một cơ quan, một phòng giấy (cũ): Chủ sự nhà bưu điện. |
| chủ sự | Chức quan nhỏ trong các bộ thượng-thư. |
| Theo liền sau , ông chủ sự Bưu chính. |
Ông chủ sự Bưu chính bệ vệ đi lắc la lắc lư , cái mặt núng nính những thịt. |
Đối với ông phán , ông chủ sự vẫn bằng mặt mà chẳng bằng lòng. |
Ba phủ phỉnh : Thưa bà lớn , như thế thì khác gì con đẻ ! Và ông chủ sự vờ kinh ngạc : Ồ ! thế mà tôi cứ tưởng... Xin lỗi bà lớn nhé. |
| Nhưng ông chủ sự là người tốt nhịn. |
Ông chủ sự lại thêm : Thưa bà lớn , thế mà bà lớn phán nghiêm khắc lắm , dạy dỗ đánh mắng luôn chớ có phải nuông con như người ta đâu. |
* Từ tham khảo:
- chủ tâm
- chủ tế
- chủ thầu
- chủ thể
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn