| chủ nhật | dt. C/g. Chúa-nhật Ngày đầu tuần-lễ: Nghỉ lễ và chủ-nhật. |
| chủ nhật | dt. Ngày tiếp nối giữa các tuần lễ, tiếp sau ngày thứ 7 và là ngày nghỉ của cơ quan, trường học: ngày chủ nhật o chủ nhật sau. |
| chủ nhật | dt (H. chủ: chúa; nhật: ngày) Ngày cuối trong một tuần lễ và là ngày nghỉ trước ngày thứ hai: Chủ nhật này có cuộc thi xe đạp. |
| chủ nhật | dt. Ngày thứ nhất trong tuần lễ: Chủ-nhật còn nguyên, còn trọn vẹn (X.Diệu). |
| chủ nhật | d. Ngày nghỉ trong một tuần lễ, sau ngày thứ bảy, trước ngày thứ hai. |
| chủ nhật | Ngày thứ nhất trong tuần lễ, có nơi gọi là chúa-nhật. |
Thế rồi bà định ngày xem mặt vào cchủ nhậtđể được tiện việc cho cậu phán. |
| chủ nhật nắng. |
| Tưởng nhớ đến ngày chủ nhật nắng , một ngày đã xa lắm chàng đứng nhìn những con bướm trắng bay lên một luống cải lấm tấm hoa vàng , và nhớ cảø cái ngạc nhiên của mình khi nhìn cảnh rất thường ấy. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
Gặp ngày chủ nhật , chàng đành rẽ vào nhà một bác sĩ Pháp quen thân , đưa lọ đờm cho bác sĩ xem. |
| Mà tội nghiệp , chủ nhật trước nó vừa thua ba trăm. |
* Từ tham khảo:
- chủ nô
- chủ nợ
- chủ ởnhà lợn gà no bụng
- chủ quan
- chủ quản
- chủ quyền