| chủ nhiệm | dt. Người đứng xin phép ra báo và chịu trách-nhiệm về mặt hình những bài-vở đã đăng. |
| chủ nhiệm | - dt. (H. chủ: đứng đầu; nhiệm: gánh vác) Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan: Chủ nhiệm khoa Tâm lí giáo dục học. // tt. Làm người phụ trách: Giáo viên chủ nhiệm lớp. |
| chủ nhiệm | dt. 1. Người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính một số tổ chức: chủ nhiệm hợp tác xã o chủ nhiệm lớp o làm chủ nhiệm o anh chủ nhiệm 2. Giáo viên chủ nhiệm, nói tắt: chủ nhiệm lớp. |
| chủ nhiệm | dt (H. chủ: đứng đầu; nhiệm: gánh vác) Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan: Chủ nhiệm khoa Tâm lí giáo dục học. tt Làm người phụ trách: Giáo viên chủ nhiệm lớp. |
| chủ nhiệm | dt. Người đứng đầu chịu trách-nhiệm về một việc gì, thường dùng để chỉ người chủ, người có quyền-hành như là một giám-đốc: Danh từ chủ-nhiệm chỉ thường dùng trong các công cuộc chú-trọng về phương-diện tinh-thần và pháp-lý nhiều. Thường nói chủ-nhiệm một tờ báo mà không nói chủ-nhiệm một hãng xe hơi, nhưng trái lại, vẫn có thể nói giám-đốc một tờ báo. |
| chủ nhiệm | d. Người chịu trách nhiệm chính trong một cơ quan, một tổ chức: Chủ nhiệm hợp tác xã. |
| chủ nhiệm | Người coi công việc và giữ trách-nhiệm: Chủ-nhiệm một tờ báo, chủ-nhiệm một sở buôn. |
| Thì ra chiều hôm đó khi nói rằng lên thẳng nhà báo để đòi tiền ‘nhuận bút’ cho bạn , Văn khẩn khoản thỉnh cầu ông chủ nhiệm đăng những bài của Minh. |
| Chốc nữa tôi đến bảo với chủ nhiệm tờ báo rằng vì anh mù nên không viết được , phải thuê một người thư ký viết hộ. |
| Từ hôm Văn đến điều đình thương lượng với ông chủ nhiệm , tiền nhuận bút của Minh được tăng lên một cách đáng kể. |
| Sau ba buổi đầu , tức là gần nửa tháng Sài dạy học , chủ nhiệm chính trị gọi trợ lý văn hoá lên để hỏi. |
Tôi muốn báo cáo với chủ nhiệm việc đó. |
| Nếu xem xét kỹ những ý kiến ấy và kết luận , tôi đề nghị chủ nhiệm biết đích xác ai kêu ca phàn nàn , xin kỷ luật anh ta. |
* Từ tham khảo:
- chủ nợ
- chủ ởnhà lợn gà no bụng
- chủ quan
- chủ quản
- chủ quyền
- chủ sắc