| chủ nô | dt. Người chiếm hữu nô lệ về tư liệu sản xuất trong chế độ chiếm hữu nô lệ: giai cấp chả nô. |
| chủ nô | dt (H. chủ: đứng đầu; nô: nô lệ) Kẻ chiếm hữu nô lệ: Nhiều tên chủ nô đối xử tàn ác với nô lệ. |
| Chỉ có Quốc phụ cùng Tảo và gia nhi chủ nô là Lê Chung tham gia việc này. |
| Gian lận sổ sách là bài học nằm lòng của các cchủ nô. |
| Nhưng định nghĩa về nô lệ thì vẫn giữ nguyên : Nô lệ là tình trạng hoặc điều kiện của một người mà tất cả năng lực của người đó được sử dụng vì quyền lợi của cchủ nô(theo Công ước về nô lệ của liên minh các quốc gia , 1926). |
| Trong cuốn sách của mình , Bales nói rằng sự chiếm hữu không còn là gợi ý hấp dẫn với cchủ nôvì giá nô lệ rất rẻ. |
* Từ tham khảo:
- chủ ởnhà lợn gà no bụng
- chủ quan
- chủ quản
- chủ quyền
- chủ sắc
- chủ soái