| dở bữa | trt. Lỡ bữa ăn, ăn không đúng lúc hoặc đang ăn bỗng có việc: Dở bữa không ngon, Dở bữa có khách. |
| dở bữa | đgt. 1. Ăn không đúng bữa như thông lệ: ăn dở bữa mất ngon. 2. Ăn đang dở chừng, chưa xong bữa: Đang dở bữa, nghe nó gọi, tôi liền chạy đến đây. |
| dở bữa | trgt Nói ăn chưa xong bữa: Đương dở bữa thì anh ấy đến. |
| dở bữa | dt. Bữa cơm không đúng lúc: Ăn dở bữa. |
| dở bữa | ph. 1. Nói ăn chưa đầy bữa, chưa đủ no. 2. Dở dang chưa xong bữa. |
| dở bữa | 1. Ăn không đúng bữa: Dở bữa thì ăn không ngon. 2. Ăn dở-dang chưa xong bữa: Đương dở bữa cơm mà có khách. |
| Thế là bỏ ddở bữaăn , tôi chở Tâm phóng xe như điên từ Tôn Đức Thắng vòng ra Hàm Nghi để ra Trần Hưng Đạo. |
* Từ tham khảo:
- dở chợ dở quê
- dở chừng
- dở chứng
- dở cười dở khóc
- dở cười dở mếu
- dở dang