| chu | bt. X. Châu. |
| Chu | - Nhà Chu thời cổ Trung quốc - Nhà Chu (họ Cơ) thời cổ Trung Quốc kéo dài từ năm 1122 trước Công nguyên tới năm 249 trước Công nguyên. Tính ra 874 năm. Khởi đầu từ Chu Vũ Vương nhà ân tới khi Chu Noãn Vương bị nhà Tần diệt. Tổng cộng truyền 31 đời, 35 vị vua - Nhà Chu gồm Tây Chu và Đông Chu |
| chu | I. Vòng tròn: chu chuyển II. 1. Vòng (chung quanh): chu du o chu vi. 2. Sự lặp đi lặp lại có tính thường xuyên (của một hoạt động): chu kì o chu trình. 3. trọn, đủ: chu niên. 4. Đầy đủ, cẩn thận, không sơ suất: chu đáo o chu tất o chu toàn. III. tt. Ổn, đạt yêu cầu: Được như thế thì chu lắm. |
| chu | Cấp cho: chu cấp. |
| chu | Màu đỏ: chu sa. |
| chu | đgt. Vòng thời gian bằng 60 năm. |
| chu | Chúm: chu môi o chu mỏ. |
| chu | tt ổn rồi; Được rồi; Tốt rồi: Về đến đây là chu rồi (NgĐThi). |
| chu | (khd) Có khi đọc là châu; mùi đỏ sẩm. |
| chu | (khd) Cũng đọc là châu. Quanh-khắp: Chu-vi. chu-kỳ. |
| chu | Tên một giòng vua bên Tàu: Vùng vằng nghảnh mặt thóc nhà Chu (Nh.đ.Mai). |
| chu | t. "Chu tất" nói tắt: Công việc đã chu. |
| chu | t. "Chu đáo" nói tắt: Đối xử rất chu. |
| chu | Có khi đọc là châu, mùi đỏ sẫm (không dùng một mình). |
| chu | Tên một họ. |
| chu | Có khi đọc là châu. Tên một nhà làm vua bên Tàu. Văn-liệu: Vùng vằng ngảnh mặt thóc nhà Chu (Nh-đ-m). |
| chu | Cũng đọc là châu. Quanh khắp (không dùng một mình). |
| Bà tin rằng bà tự xếp đặt lấy cho được chu tất là đủ. |
| Nàng cũng tưởng sẽ nhờ vào nhà chồng mà tạm vay mượn để chôn cất cho mẹ được chu đáo. |
Loan đáp : Vâng , đảm nghĩa là về hầu hạ nhà chồng từ người trên đến người dưới cho chu tất. |
| Sau sẽ xin chu tất. |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
| Thiên tiểu sử của ông mà người ta thuật đi thuật lại bằng một giọng bí mật càng làm tôn giá trị ông lên và đã khiến tôi đặt ông ngang hàng với những nhân vật kỳ dị trong những truyện Chinh đông , Chinh tây , hay Đông chu liệt quốc mà ông thường kể cho anh em chúng tôi nghe bên khay đèn thuốc phiện sáng bóng. |
* Từ tham khảo:
- chu cảnh
- chu cấp
- chu cha
- chu chuyển
- chu du
- chu đáo