| chu cha | tht. Tiếng thốt ra khi ngạc nhiên, khi thán phục hoặc tức giận: Chu cha, giỏi quá o Chu cha, thế mà không được! |
| chu cha | tht Tiếng thết ra khi ngạc nhiên hoặc vui mừng hoặc bực tức: Chu cha! Bức tranh đẹp tuyệt vời. |
| Vừa bước chân qua khỏi cổng , viên tri áp đi thẳng đến chỗ bàn tiệc , nhìn qua một lượt các đĩa thức ăn nấu nướng và bày biện kiểu cách theo lối kinh đô , xoa hai tay vào nhau lắc đầu : chu cha ! Thế mà nhà thầy nói với tôi chỉ có một bữa cơm xoàng. |
| Một tên thiếu úy hình sự đã không kìm được sự hãi hùng : chu chacha , nó dìm nước thằng bé... Thiếu tá chết lặng người : Quân... vô... lương ! Ngài ôm xốc đứa con trai bên tay , bàn tay ngài chạm phải mảnh giấy găm phía sau đũng quần thằng bé. |
* Từ tham khảo:
- chu du
- chu đáo
- chu kì
- chu kì dòng điện
- chu kì kinh doanh
- chu kì kinh tế