| chu đáo | - tt, trgt. (H. chu: đến nơi đến chốn; đáo: đến) Cẩn thận lắm, không bỏ sót gì: Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn (HCM). |
| chu đáo | tt. Rất cẩn thận, đến nơi đến chốn, không sơ suất điều gì: chu đáo với bạn bè o chăm sóc chu đáo o chuẩn bị chu đáo. |
| chu đáo | tt, trgt (H. chu: đến nơi đến chốn; đáo: đến) Cẩn thận lắm, không bỏ sót gì: Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn (HCM). |
| chu đáo | tt. Chín-chắn, cẩn-thận: Việc ấy đã sắp đặt chu-đáo rồi. |
| chu đáo | ph. Cẩn thận, đến nơi đến chốn: Chuẩn bị chu đáo. |
| chu đáo | Cũng như chu-chí: Việc ấy thu-xếp đã chu-đáo. |
| Nàng cũng tưởng sẽ nhờ vào nhà chồng mà tạm vay mượn để chôn cất cho mẹ được chu đáo. |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
Nhất là đối với Chương , họ lại càng xoắn xít , hầu hạ chu đáo , vì họ biết bao giờ Chương cũng rộng rãi. |
| Mà cái tình chu đáo của Chương , ngày xưa nàng rất ghét , ngày nay chỉ làm cho nàng cảm động. |
Nghe ông Hoạt nói , Minh sung sướng vì chàng thấy người vợ yêu nghĩ đến chàng một cách chu đáo và âu yếm. |
Ngừng lại một giây , Minh lại nói tiếp : Anh Văn tốt bụng thật mình nhỉ , lại chu đáo nữa. |
* Từ tham khảo:
- chu kì dòng điện
- chu kì kinh doanh
- chu kì kinh tế
- chu kì quay
- chu kì sản xuất
- chu kỉ