| chu kì | dt. 1. Khoảng thời gian tương đối cố định giữa hai lần diễn ra kế tiếp nhau của một quá trình hoạt động lặp đi lặp lại: chu kì kinh nguyệt o chu kì sản xuất o chu kì quay của Trái Đất o Cứ trung bình 29 ngày 12 giờ là một chu kì của Trăng o diễn ra theo chu kì. 3. Tập hợp những chữ số đi liền nhau lặp đi lặp lại trong một số thập phân vô hạn tuần hoàn. 4. Khoảng thời gian không đổi, mà sau mỗi khoảng như vậy, hệ dao động lại trở về đúng trạng thái của nó ở thời điểm ban đầu hoặc khoảng thời gian để sóng lan truyền được một bước sóng, đo bằng giây, kí hiệu là T. |
| chu kì | dt (H. chu: vòng quanh; kì: hạn) Khoảng thời gian ngắn nhất không đổi giữa hai lần diễn ra liên tiếp của một hiện tượng lặp đi lặp lại như lúc đầu: Chu kì của quả lắc đồng hồ; Chu kì sản xuất một vật phẩm. |
| chu kì | d. 1. (lý) Khoảng thời gian nhất định sau đó một hiện tượng lắp lại y như ban đầu: Chu kì của con lắc. 2. (hoá) Dãy nguyên tố hoá học từ một kim loại kiềm đến một khí trơ có nguyên tử lượng lớn hơn, gồm một hàng ngang (chu kì nhỏ) hay hai hàng ngang (chu kì lớn) trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. |
| chu kìkinh nguyệt không đều... có thể là do hội chứng đa nang buồng trứng Hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS) rối loạn nội tiết , làm mất cân bằng hormone sinh sản estrogen và testosterone , có thể gây ra một số triệu chứng khó chịu như rối loạn kinh nguyệt , tăng trưởng lông trên khuôn mặt và đau nửa đầu. |
| Triệu chứng gần giống mãn kinh Cchu kìkinh nguyệt thay đổi thất thường cùng những rối loạn về giấc ngủ , tinh thần là những gì bạn có thể phải đối mặt nếu mắc chứng suy buồng trứng sớm. |
| chu kìkinh nguyệt thay đổi thất thường cùng những rối loạn về giấc ngủ , tinh thần là những gì bạn có thể phải đối mặt nếu mắc chứng suy buồng trứng sớm. |
| Khi chức năng buồng trứng suy giảm , cchu kìrụng trứng không đều , khả năng thụ thai sẽ bị sụt giảm nhanh chóng. |
| Các bác sĩ sẽ yêu cầu bạn thử máu để xác định tỉ lệ hormone đồng thời kiểm tra cchu kìrụng trứng. |
| Sau 2.000 năm lại tiếp tục cchu kìbiển thoái kéo dài đến hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- chu kì kinh doanh
- chu kì kinh tế
- chu kì quay
- chu kì sản xuất
- chu kỉ
- chu lăn chéo lộn