| chu cấp | - đg. Cấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống. Chu cấp cho đứa cháu mồ côi. Số tiền chu cấp hằng tháng. |
| chu cấp | đgt. Cấp cho đầy đủ vật chất cần thiết: chu cấp mọi khoản o tiền chu cấp hàng tháng. |
| chu cấp | đgt (H. chu: đến nơi đến chốn; cấp: cho) Cho những thứ cần thiết về vật chất: Chu cấp cho nhu cầu của gia đình. |
| chu cấp | đt. Giúp-đỡ, cung-cấp. |
| chu cấp | đg. Giúp đỡ về vật chất. |
| chu cấp | Giúp đỡ: Bạn-bè chu-cấp lẫn nhau. |
| Nhưng nếu nó ham tiền thì nói làm gì ! Nhưng đàng này nó đã chẳng cần tiền mà còn chu cấp cho nữa kia ! Văn chép miệng : Chẳng lẽ anh Minh lại đổ đốn đến thế kia ?... Không , chẳng lẽ nào ! Tôi biết anh Minh vẫn có tính khảng khái. |
| Cơm nước họ chu cấp. |
| Trước hết đến một tòa có cái biển đề ngoài là "Cửa tích đức" trong có chừng hơn nghìn người mũ hoa dải huệ , kẻ ngồi người đứng , Tử Hư hỏi thì Dương Trạm nói : Đó là những vị tiên thuở sống có lòng yêu thương mọi người , tuy không phải dốc hết tiền của để làm việc bố thí , nhưng biết tùy thời mà chu cấp , đã không keo bẩn , lại không hợm hĩnh. |
| Hoàng là người có mưu lược , chu cấp kẻ nghèo khốn , ưa bố thí , được lòng người , ai ai cũng vui lòng giúp việc , đến đâu cũng có công trạng. |
| Vua Tống xuống chiếu cho quan sở tại sai sứ thần đón tiếp , cùng đi đến cửa khuyết , mọi khoản cung đốn dọc đường đều được chu cấp đầy đủ. |
| Khi tang ma , hoạn nạn thì thương xót giúp đỡ lẫn nhau ; lúc khốn cùng long đong thì chu cấp phù trì cho nhau. |
* Từ tham khảo:
- chu chuyển
- chu du
- chu đáo
- chu kì
- chu kì dòng điện
- chu kì kinh doanh