| dọi | dt. X. Dây dọi. |
| dọi | dt. Vật nặng buộc dưới mút sợi dây, dùng để xác định phương thẳng đứng: quả dọi của thợ nề. |
| dọi | đgt. 1. Làm cho hai vật rắn đập vào nhau, chọi vào nhau: dọi đồng bạc xuống sân gạch o đánh đáo dọi. 2. Đập, đánh: dọi vào sườn mấy cái. |
| dọi | đgt. Làm cho chỗ hở, chỗ dột ở mái lợp kín lại: dọi mái nhà o dọi nóc chuồng bò. |
| dọi | dgt. Rọi: dọi đèn pin. |
| dọi | dt Quả chì buộc vào đầu dây dùng để xác định đường đứng thẳng: Xây tường phải cần đến dây dọi. |
| dọi | đgt 1. Đập xuống: Cầm một đồng xu dọi một đồng xu khác 2. Đánh bằng tay: Con chị dọi đầu con em. |
| dọi | dt. Chì buộc dây thả xuống để lấy đường thẳng. |
| dọi | 1 d. Quả chì buộc vào dây dùng để lấy hoặc kiểm tra đường đứng thẳng. |
| dọi | 2 đg. 1. Dập xuống: Dọi đồng xu xuống gạch. 2. Đánh: Dọi vào đầu. |
| dọi | Quả chì buộc dây thả xuống để lấy đường thẳng: Thợ nề phải dùng quả dọi để xây tường. |
| dọi | 1. Nói về hai cái gì dắn đập vào nhau: Dọi đồng bạc xuống gạch. Đánh đáo dọi. 2. Đập, đánh: Dọi chân, dọi vào sườn mấy cái. |
Anh về anh chẳng ngó lui Để em ngó dọi , bùi ngùi thêm thương. |
Bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi đem một lòng sầu Nào ai chơi quán dạo cầu mặc ai. |
BK Bạn vàng gióng giả ra về Thuyền quyên ngó dọi bốn bề chơi vơi Chơi vơi như khách lỡ đò Căn duyên lơ láo hẹn hò trước sau Bạn vàng lại gặp bạn vàng Long li quy phượng một đoàn tứ linh. |
Bóng cam bóng quýt sau nhà Bóng trăng dọi lại anh tưởng là bóng em. |
Bóng trăng còn dọi mái đình Chén son chưa cạn sao tình đã phai. |
Bóng trăng dọi tỏ cành ngô Khách đà tới bến nhấp nhô bóng tàu Bộ hành đường ngái xa xăm Có công tìm tỏi , tối tăm phiền lòng. |
* Từ tham khảo:
- dòm
- dòm bóng vẽ beo
- dòm dỏ
- dòm giỏ bỏ thóc
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành