| dòm dỏ | đgt. Nhìn ngó, để ý quan sát theo dõi vì tò mò hoặc thèm muốn chiếm đoạt cái gì: cặp mất dòm dỏ o Kẻ gian dòm dỏ nhà có của. |
| dòm dỏ | đgt Nhìn ngó một cách tò mò: Không nên dòm dỏ công việc nhà hàng xóm. |
| dòm dỏ | đt. Xem xét trông chừng: Tánh người hay dòm dỏ. |
| dòm dỏ | đg. Cg. Dòm ngó. Nhìn ngó một cách tò mò: Dòm dỏ công việc nhà hàng xóm. |
| dòm dỏ | Rình mò xem xét: Dòm-dỏ có thóc mới cho vay gạo. |
* Từ tham khảo:
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành
- dòm ngó
- dòm như cú dòm nhà bệnh
- dòm nom
- dỏm