| dom | dt. Tĩ, trĩ, con trê, phần cuối ruột già ở lỗ đít: Lòi dom. |
| dom | - dt. Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn: Mắc bệnh lòi dom. |
| dom | dt. Phần cuối của ruột già, sát với hậu môn: bệnh lòi dom. |
| dom | dt Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn: Mắc bệnh lòi dom. |
| dom | dt. (th) Loại cây có quả gọi là quả dom. |
| dom | dt. Phần cuối ruột già nằm gần hậu môn. // Lòi dom. |
| dom | d. Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn. bệnh lòi dom Bệnh do phần cuối cùng của ruột già lòi ra ngoài hậu môn. [thuộc dom]. |
| dom | Tên một thứ cây có quả: Nhào-nhào như chào-mào mổ dom. |
| dom | Tức là tĩ, phần cuối ruột già ở hậu-môn: Lòi dom. |
| Cắm ba nén nhang đang lom dom cháy lửa lên bàn thờ , chị ngồi vào bàn. |
| Ngay như Ia Ddom(huyện Đức Cơ) , xã biên giới đầu tiên của khu vực Tây Nguyên nói chung và của tỉnh Gia Lai nói riêng , cán đích nông thôn mới , thì hiện nay , thu nhập bình quân của xã mới chỉ đạt 23 ,19 triệu đồng/người/năm. |
| Theo chia sẻ của ông Ngô Hữu Thiện , Chủ tịch UBND xã Ia Ddom, mặc dù đã chia tay CT 135 , nhưng Ia Dom vẫn là xã vùng đồng bào DTTS biên giới còn hàng loạt trở ngại. |
| Họ thậm chí còn đóng cửa được quảng trường Time để quay cảnh đuổi theo DdomToretto. |
| Lòi ddomchảy máu : Kê quan hoa và phòng phong lượng bằng nhau , sấy khô tán bột , vê thành viên to bằng hạt ngô đồng , mỗi ngày uống 70 viên với nước cơm khi bụng đói. |
| Lexus gọi công nghệ của mình bằng cái tên đơn giản là Digital Outer Mirrors (Ddom gương chiếu hậu ngoài kỹ thuật số , với thiết kế nhỏ gọn , DOM giúp cải thiện tiếng ồn của gió bên cạnh nhiệm vụ chính là cung cấp tầm nhìn tốt hơn cho lái xe. |
* Từ tham khảo:
- dòm bóng vẽ beo
- dòm dỏ
- dòm giỏ bỏ thóc
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành
- dòm ngó