| dòm | đt. C/g. Nhòm, trông ngó vô chỗ hẹp: Vách thành cao lắm khó dòm, Nhớ anh em khóc đỏ lòm con ngươi; Hỡi người bẻ quế rằng ai tá, Đó có Hằng-nga ghé mắt dòm (CD;HXH) // (R) Trông chừng, dò-la: Dòm chừng, dòm ngó. |
| dòm | - đg. 1 Nhìn qua khe hở, chỗ hổng. Hé cửa dòm vào. Từ trong hang dòm ra. 2 Nhìn để dò xét, để tìm cái gì. Dòm khắp các xó xỉnh. Dòm trước dòm sau. 3 (ph.). Trông một cách chú ý; nhìn. |
| dòm | đgt. Nhìn để tìm kiếm, dò xét cái gì: dòm qua khe cửa sổ o dòm trước ngó sau o Vách thành cao lắm khó dòm, Nhớ anh em khóc đỏ lòm con ngươi (cd.). |
| dòm | đgt Nhìn một cách không thẳng thắn: Khéo hớ hênh ra, lắm kẻ dòm (HXHương) ống dòm Dụng cụ quang học dùng để nhìn xa: Giơ ống dòm nhìn sang phía quân địch. |
| dòm | đt. Trông, nhìn qua lỗ kín; ngr. Xem xét: Xuân sinh dòm biết ý nàng (Nh.đ.Mai). // Ống dòm. |
| dòm | đg. Trông qua một lỗ hổng: Dòm khe cửa. |
| dòm | Có khi nói là nhòm. Trông; trông qua chỗ hổng như cái cửa, cái ống, cái lỗ: Dòm khe cửa. Nghĩa bóng: dò la xem xét: Xuân-sinh dòm biết ý nàng (Nh-đ-m). Văn-liệu: Mũi dòm mồm (T-ng). |
| Cho đến trong niêu đất , nàng ghé mắt dòm cũng chỉ thấy một thứ cơm rất trắng : ý chừng bác Khoá đã đi vay gạo tám về thổi. |
Tuyết trở dậy , hé cửa dòm sang : quả nhiên , Chương vẫn còn ngồi trong chiếc ghế bành , hai tay ôm đầu nghĩ ngợi. |
| Đã bao lần nàng nghe thấy động ở cửa buồng và tưởng như trông thấy con mắt đen láy của Thảo dòm qua lỗ khoá. |
Anh ơi , cờ bạc thì chừa Rượu cho anh uống , rượu mua anh đừng Anh ơi cũng sợi tơ hồng Cũng chung một thợ cũng trong một nhà Cũng một tấm vải xé ra Áo anh mặc trắng , em đà nhuộn thâm Ước gì về tay em cầm Rồi em cũng nhuộm màu thâm màu vàng Em thêu con bướm lượn ngang Hai cánh dịu dàng em vắt chỉ xanh Đôi bên có đôi con lềnh Ở giữa con én có xinh chăng là ? Đôi bên có đôi cây hoa Ở giữa viền tà xinh thật là xinh ! Áo này anh mặc ra đồng Kẻ ngắm người nghía , kẻ trông người dòm Áo này vợ may cho chồng Có đôi con rồng , có đôi cây hoa. |
Đôi bên có đôi cây hoa Ở giữa viền tà xinh thật là xinh ! Áo này anh mặc ra đồng Kẻ ngắm người nghía , kẻ trông người dòm Áo này vợ may cho chồng Có đôi con rồng , có đôi cây hoa Anh ơi chua ngọt đã từng Non xanh , nước bạc xin đừng quên nhau. |
| Đã có khỉ dòm nhà rồi đó. |
* Từ tham khảo:
- dòm dỏ
- dòm giỏ bỏ thóc
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành
- dòm ngó
- dòm như cú dòm nhà bệnh