Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chôn của
đt. Cất giấu của-cải bằng cách chôn dưới đất:
Giàu chôn của khó chôn danh
(TNG.)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ba kích
-
ba kích thiên
-
ba la
-
ba lá
-
ba lá
-
ba lá
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngược lại , họ giấu sổ thuế ,
chôn của
cải , liều chết bảo vệ làng còn mạnh mẽ hơn trước.
Nhưng đó không phải là cái cớ để người ta vin vào khi ngoại tình để rồi trách : Hôn nhân là mồ c
chôn của
tình yêu.
Tuy nhiên , hôn nhân là mồ c
chôn của
tình yêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chôn của
* Từ tham khảo:
- ba kích
- ba kích thiên
- ba la
- ba lá
- ba lá
- ba lá