| chồm chỗm | trt. Chò-hỏ, dáng ngồi như chó ngồi: Ngồi chồm-chỗm. |
| chồm chỗm | tt. Có dáng người nhô về phía trước, hai chân gập lại: ngồi chồm chỗm. |
| chồm chỗm | trgt Nói thế ngồi xổm thu gọn hình lại: Ngồi chồm chỗm như chó tiền rưỡi (tng). |
| chồm chỗm | đt. Ngồi theo dáng chó ngồi: Ngồi chồm chỗm. |
| chồm chỗm | ph. Nói dáng ngồi xổm thu hình lại: Ngồi chồm chỗm như chó tiền rưỡi (tng). |
| chồm chỗm | Ngồi như giáng chó ngồi: Ngồi chồm-chỗm như chó tiền rưỡi. |
| Cây cối ngả dần sang màu đen , biến thành những hình thù kỳ dị , như những con quái vật dưới sông trèo lên chồm chỗm ngồi bên bờ. |
Chúng tôi theo Nhái Bén đến dưới một búi cúc tần ẩm thấp , nhớp nháp , trông vào thấy ếch chồm chỗm ngồi vênh mõm trên viên gạch vuông như kiểu ngồi trên sập , ra điều uy nghi lắm. |
* Từ tham khảo:
- chổm choảm
- chôn
- chôn cất
- chôn chân
- chôn chân tại chỗ
- chôn đứng dựng ngược