| chôm chôm | dt. (thực): C/g. Lôm-chôm Loại cây to, cao đến 15m, lá kép chẵn, hoa không vành, trái trổ có chùm ở chót nhánh, tròn hoặc bầu-dục, có nhiều gai mềm uốn cong lại, vàng hoặc đỏ, cơm dính hột hoặc trốc, ngọt hoặc chua (Nephelium lappaceum)). // (động): Loại bọ chưn dài mà yếu, hau đậu và nhún trên mặt nước: Con chôm-chôm. |
| chôm chôm | dt. Cây mọc hoang trong rừng và được trồng nhiều ởmiền Nam, cây gỗ trung bình, cành non có lông nâu, quả tròn hay hình trứng, vỏ đỏ hoặc vàng có nhiều gai mềm, dài, đầu gai cong móc câu, vị ngọt hơi chua, ăn được; còn lại là cây vải rừng. |
| chôm chôm | dt. Con vật tương tự con nhện, chân dài và mảnh trông như gọng vó, hay nhảy trên mặt nước ao hồ; còn gọi là con cất vó. |
| chôm chôm | dt Loài bọ cao cẳng thường ở trên mặt nước: Nhảy như chôm chôm. |
| chôm chôm | dt Loài cây có quả như quả vải, nhưng vỏ quả có gai mềm: Lên rừng hái quả chôm chôm (cd). |
| chôm chôm | dt. Loại cây có trái như trái vải ngoài vỏ có nhiều tua nhỏ, như lông. |
| chôm chôm | d. Loài bọ cao cẳng hay nhảy trên mặt nước. |
| chôm chôm | d. Loài cây có quả như quả vải, nhưng vỏ quả có nhiều gai mềm và dài: Lên rừng lấy quả chôm chôm. (cd). |
| chôm chôm | Nói về loài trái có nhiều lông: Cây chôm-chôm, cỏ chôm-chôm (tiếng Nam-kỳ). |
| chôm chôm | Loài bọ cao cẳng, hay nhảy trên mặt nước. |
" Mình chỉ coi một chút thôi ! " Tôi nghĩ bụng và đưa mắt nhìn vào trong ngôi quán cà phê nhỏ núp dưới tán cây bã đậu chôm chôm những gai. |
| Cố ăn để thưởng thức hương vị của thời trân , càng nhớ quả nhãn Bắc Việt , cũng là quả nhãn mà sao khác một trời một vực ! Cô Ba thử tưởng tượng những quả nhãn to gần bằng tráchôm chôm^m bó lại , chung quanh có lá xanh ôm lấy quả vàng ong óng như những vòng tay ôm ấp người thương , chỉ nhìn thế thôi cũng đã sướng mắt rồi phải không ? Chưa thấm , cô Ba à : lột vỏ ra , đưa lên miệng còn sướng hơn. |
| Ở bên đó có sân rộng , có vườn cây với rất nhiều hoa trái : nào táo , lựu , mãng cầu , chôm chôm , nào bông bụt , bông giấy , mai chiếu thủy , dạ lý hương… Nhưng đặc biệt thích nhất là bên đó có con Ki khôn thật là khôn. |
| Quanh năm suốt tháng , mùa nào thức ấy , lúc thì dăm trái ổi vườn , bữa vài ký chôm chôm , sầu riêng hạt lép... Những thứ trái cây gắn liền với người dân ở xứ nhiệt đới này. |
Bà he hé cái cửa , nhận túi chôm chôm từ tay con bé rồi nhanh tay đóng cửa lại. |
| Túm chôm chôm văng tung tóe giữa nhà. |
* Từ tham khảo:
- chồm
- chồm chỗm
- chồm hổm
- chổm choảm
- chôn
- chôn cất