| chơi trội | đgt. Thể hiện ra ởmức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm: tính thích chơi trội. |
| chơi trội | đgt Có vẻ muốn làm cho mình nổi bật hơn người: Nó muốn chơi trội nhưng lại bị lật tẩy. |
| chơi trội | đg. Cố ý làm cho mình nổi bật hơn người. |
| Lần sau ông còn dở trò , chơi trội , tôi không… tôi không… Nhạc cười , không muốn nói tiếp , Nguyễn Thung sợ quá , đến thở cũng không dám thở mạnh. |
| Chuẩn bị chỗ ngồi thoải mái Có nhiều ông chồng còn cchơi trộihơn khi đầu tư hẳn những chiếc ghế lười thật thoải mái cho việc xem những trận cầu khuya. |
| Không những thế , chính từ trong gia đình , phụ huynh hơn ai hết là những người thầy đầu tiên , là tấm gương phản chiếu về lòng trắc ẩn , thay vì những cay nghiệt , vô cảm TS. Nguyễn Tùng Lâm Chủ tịch Hội tâm lý giáo dục Hà Nội cho rằng , lứa tuổi học sinh dễ bị kích động , thích cchơi trội, thể hiện mình nên khi rơi vào những vụ việc có tính mâu thuẫn thì dễ phát sinh những hành vi tiêu cực. |
| Gần đây nhất , trong MV thứ hai của mình , Chi Pu được cho là cchơi trộikhi mặc chân váy xuyên thấu cả nội y và nhận không ít gạch đá từ dư luận. |
| Qua mặt MU , Arsenal cchơi trộivới David Luiz. |
| Mái tóc cắt phăng đi hoàn toàn không phải do cchơi trộiđâu nhé ! |
* Từ tham khảo:
- chơi vơi
- chơi vớilửa
- chơi xỏ
- chời chở
- chờilỡ
- chới với