| chơi xỏ | đgt. Tìm trò xỏ xiên để làm hại người: Nó quen thói chơi xỏ bạn o bị chơi xỏ. |
| chơi xỏ | đgt Dùng mánh khoé xảo quyệt để lừa người khác (thtục): Nó chơi xỏ anh ta một vố. |
| Mặc dù đã được bạn giải thích là lúc trước thai còn nhỏ quá nên nhìn không rõ nhưng anh X. vẫn khăng khăng nói bạn cchơi xỏmình và... giận không thèm nhìn mặt. |
| Cho rằng đối phương cchơi xỏmình , Long rủ thêm Trần Đức Thảo đến gặp Trung để đòi lại căn nhà và không cho thuê nữa. |
| Nếu những thông tin về chương trình tên lửa , hạt nhân của Triều Tiên nói trên được chứng minh là đúng thì Tổng thống Trump dường như đang bị Nhà lãnh đạo trẻ tuổi Kim Jong Un cchơi xỏsau khi ông này đã có hàng loạt nhượng bộ trước Bình Nhưỡng bất chấp nhiều sự phản đối và cảnh báo từ trong nội bộ nước Mỹ cũng như từ các nước đồng minh của họ. |
| Cho muốn anh biết rằng anh bị ả đàn bà mình đã nâng niu trên giường cchơi xỏ, chứ chẳng phải từ thằng đàn ông bất kì nào trên đời. |
| CĐV Real Madrid cchơi xỏGareth Bale Theo kết quả cuộc thăm dò dư luận được tiến hành bởi tờ Marca , có tới 50 ,1% CĐV Real bày tỏ mong muốn HLV Carlo Ancelotti xếp Gareth Bale đá hậu vệ cánh trái ở trận lượt về vòng tứ kết Champions League với Atletico Madrid. |
* Từ tham khảo:
- chờilỡ
- chới với
- chơm bơm
- chơm chởm
- chờm
- chờm