| chơm chởm | - t. Từ gợi tả hình dáng có nhiều đầu nhọn nhô lên. Đường núi chơm chởm những đá. Những mũi chông chơm chởm. |
| chơm chởm | tt. Có nhiều đầu nhọn nhô lên trên bề mặt: mặt đường chơm chởm đá o Hàng rào chơm chởm gai góc. |
| chơm chởm | tt Có những đầu nhọn nhô lên: Con suối chơm chởm đá (NgĐThi). |
| chơm chởm | tt. Xù-xì, chông-chổng những đầu nhọn: Đường đá chơm-chởm. |
| chơm chởm | t. Nhô lên những đầu nhọn: Đường núi chơm chởm đá. |
| chơm chởm | Nhấp-nhô những đầu nhọn: Trên thành trì đá xây chơm-chởm, bến cũ gọi đò (phú Tây-hồ). |
| Bộ mày ở ngoải vô sao mà nói đó là tàu ? người đàn ông tóc chơm chởm như gai trừng mắt quát. |
| Thằng Cò đứng lên đằng sau lái , cầm giầm chống xuồng đi len lách trong những lùm dừa nước có những chiếc bẹ khô ai đốn từ đời nào , nhô lên chơm chởm. |
| Cái miệng nó há ra , đầy răng chơm chởm. |
| Cái mõm dài sọc , đầy răng chơm chởm của nó đã bị khớp chặt lại bằng một sợi dây thép. |
| Trên vệt rừng đen ở chỗ con sông ngoặt như lưỡi cưa cá mập chơm chởm dựng đầu răng nhọn đã ửng lên màu mây hồng phơn phớt. |
| May mà tôi né kịp , không thì tôi đã chầu Diêm Vương rồi ! Ờ... Khi nó táp hụt thằng này , hai hàm răng chơm chởm của nó bập vào nhau nghe một tiếng " cảng " rợn người. |
* Từ tham khảo:
- chờm
- chờm
- chờm bơm
- chòm bờm
- chờm chờm
- chờm chợp