| chới với | đt. Hụt chưn, không có gì bám-víu, đang lặn-hụp vùng-vẫy: Chới-với dưới sông // (B) Bị nguy-khổn, túng-thiếu, không phương xoay-xở: Hắn đang chới-với, không biết vay mượn ai. |
| chới với | - đgt. Nói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước: Từng chùm người nổi bập bềnh, tay giơ lên chới với (NgHTưởng). |
| chới với | đgt. Cố ngoi lên với tay vào khoảng không nhiều lần, như muốn tìm chỗ bám víu: chới với giữa dòng sông o Sông sâu chới với bàn tay chia lìa. |
| chới với | đgt Nói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước: Từng chùm người nổi bập bềnh, tay giơ lên chới với (NgHTưởng). |
| chới với | đt. Đang bị tai-nạn và đang vùng vẩy để mong người tới cứu: Chới-với ở giữa dòng sông. Đương chới-với trăm đường, nghìn nẻo. |
| chới với | t. Rập rình trên mặt nước, cổ ngoi lên. |
Trước , tôi vẫn tưởng anh chàng muốn chớp chới với tôi. |
| Tiếng kêu của đứa trẻ kéo dài giữa mênh mông , chới với lẻ loi như một cuộc sống không có ngày mai. |
| Anh chới với muốn tìm một chỗ bíu , nhưng dường như bất cứ thứ gì anh vừa đưa tay ôm được cũng đều tan thành một hơi khói. |
| Mong mỏi khiến An cảm thấy cô độc , chới với. |
| Ông chới với , hốt hoảng. |
| Trước lúc mất , thằng bé oằn mình , hai tay chới với đưa lên không như muốn bấu víu lấy sự sống. |
* Từ tham khảo:
- chơm chởm
- chờm
- chờm
- chờm
- chờm bơm
- chòm bờm