| chờ vờ | tt. To đầu, không cân-xứng với thân-hình: Con cá cái đầu chờ-vờ. |
| chờ vờ | tt. To lớn quá cỡ, gây cảm giác mất cân đối, trông chướng (thường nói về đầu). |
| Hồi đi , con tắc kè ễnh bụng kêu è è , hồi về đã thấy đeo trên cột nhà mấy con tắc kè con , da chưa bông chưa hoa , mốc cời , đầu chờ vờ như cá lóc gặp nước mặn. |
* Từ tham khảo:
- chở
- chở che
- chở củi về rừng
- chớ
- chớ
- chớ bộ