| chở | đt. Tải, đem đi bằng xe, thuyền, tàu, máy-bay: Chở-chuyên, chở củi về rừng; xe chở hàng nhà // (B) Rán ăn thêm, gánh lấy một mình, chịu-đựng nổi: Thôi no quá rồi, chở nữa không nổi; Phấn giồi mặt nọ tốt-tươi, Thuyền em chở được mấy mươi anh-hùng; Thuyền em đáy rộng lườn dài, Xưa kia có chở quan-tài cha anh. (CD). |
| chở | - 1 đgt. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): Rá bún thế này, ai chở được hết. - 2 đgt. ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng). |
| chở | đgt. Dùng phương tiện (xe cộ, tàu thuyền...) mang đi nơi khác: xe chở khách o tàu chở hàng o chở đò o chở củi về rừng (tng.) o chở bằng máy bay o thuê chở. |
| chở | đgt 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): Rá bún thế này, ai chở được hết. |
| chở | đgt ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng). |
| chở | đt. Mang: Xe chở được năm người. // Chở hàng. Xe chở hàng. |
| chở | đg. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền...: Chở hàng lên miền núi. 2. Ăn hết (thtục): Ai chở được hết rá bún này!. |
| chở | đg. Làm chuyển dời trên mặt nước bằng sức tay hoặc sức máy: Chở thuyền; Chở đò. |
| chở | 1. Vận-tải bằng xe, tàu, thuyền: Chở hàng. Văn-liệu: Chở củi về rừng. Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. Một trăng được mấy cuội ngồi, Một thuyền chở được mấy người tình-chung (C-d). 2. Nói riêng về việc vận-tải bằng thuyền bè ở dưới nước: Người chở thuyền. |
Nhưng bà lại không quên che chở cái xấu ấy bằng câu : Người ta có thẳng tính thì mới thế. |
Như gà mái giữ con lúc con sắp bị quạ bắt , Trác nức nở chạy lại ôm chặt lấy đứa con đang khóc không ra tiếng và nàng chịu bao nhiêu roi đòn trên lưng để che chở cho con. |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
Một tý nữa , nếu không hãm kịp thì cả một chuyến xe riêng chở Toàn quyền đâm nhào xuông sông sâu , chắc không sống sót một ai : tưởng không có cái tai nạn nào ghê gớm hơn , thế mà chính nhờ tôi , nên mới không có cái tai nạn ấy. |
| Nghĩ lại , Loan tự mắng mình là khốn nạn , vì Loan thấy Loan cũng như những người kia lấy cái khổ của người khác làm cái sướng của mình , không biết tìm cách che chở cho một người hèn yếu. |
Lúc qua phố bờ sông , nàng gặp một cái xe bò chở đầy cỏ đương nặng nhọc lên dốc. |
* Từ tham khảo:
- chở củi về rừng
- chớ
- chớ
- chớ bộ
- chớ chi
- chớ có trách