| chớ bộ | trt. Bộ đâu, tiếng cuối câu nhưng còn chứa ý muốn thêm một câu nữa để cãi lại lời nói của kẻ đối-thoại: Người ta đi học chớ bộ... |
| chớ bộ | pht. Chứ lị, chứ tưởng bở: Tôi cũng đi nữa chớ bộ o Người ta cũng làm được chớ bộ. |
| Mày cứ khóc hoài , phải để coi đã chớ , lớn rồi chớ bộ còn con nít sao ! Quyên nói : Thôi em nghe lời Đảng , nghe lời chị. |
* Từ tham khảo:
- chớ có trách
- chớ dong kẻ gian, chớ oan người ngay
- chớ đánh lửa mà đau lòng khói
- chớ đánh rắn trong hang, chớ đánh đại bàng trên mây
- chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba
- chớ đổ bể máu oan, chớ tàn quân quay giáo