Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dễ như chẻ tre
Rất dễ, chẳng có gì vướng mắc:
Các anh ấy đánh vào đồn
địch cứ dễ như
chẻ tre.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dễ như chơi
-
dễ như thò tay vào túi
-
dễ như trở bàn tay
-
dễ ợt
-
dễ sợ
-
dễ tào
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ đấy ai cũng sợ phục , phàm đi đánh đến đâu đều
dễ như chẻ tre
, gọi là Vạn Thắng Vương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dễ như chẻ tre
* Từ tham khảo:
- dễ như chơi
- dễ như thò tay vào túi
- dễ như trở bàn tay
- dễ ợt
- dễ sợ
- dễ tào