| dễ như bỡn | Rất dễ dàng, chẳng khó khăn gì, xem như chuyện đùa: Đừng lo cho anh ấy, đồn giặc anh ấy còn vào dễ như bỡn nữa là. |
| dễ như bỡn | tt Dễ quá: Nhảy qua bức tường ấy thì dễ như bỡn. |
| dễ như bỡn | t. Dễ lắm. |
| dễ như bỡn |
|
| Chẳng thế mà bao lần ông khoe với chị rằng nếu ông ta thích làm quan thì đã làm quan dễ như bỡn , nhưng ông ta chỉ muốn làm thầy thuốc để có thể chạy chữa , gần gũi bọn bình dân mà ông ta yêu mến. |
| Ông sẽ đòi quyền cho hạng lao động , cho nông dân... Những tờ báo kia sẽ chửi ông là cách mệnh... là cộng sản... Rồi thì mấy tờ nhật báo đăng tin chó chết , sẽ trích đăng những bài mà mấy tờ báo Tây chửi ông ! Với cái lối hành động như thế thì chức Nghị trưởng , ông lấy dễ như bỡn vậy. |
| Mua đồ chôm chỉa ddễ như bỡnPhố Trần Cao Vân , phường Phố Huế vào cuối chiều vẫn còn đông đúc , nhộn nhịp kẻ mua , người bán. |
| Tất cả đều hiểu với tầm vóc của mình , chuyện chỉ cần dùng một tay để thâu tóm quyền lực bóng đá là việc ddễ như bỡnvới Perez. |
* Từ tham khảo:
- dễ như chẻ tre quá đốt
- dễ như chơi
- dễ như thò tay vào túi
- dễ như trở bàn tay
- dễ ợt
- dễ sợ