| chịt | bt. Khít, nắm giữ chặt tay: Bít chịt, chằng-chịt, đóng chịt cửa; Bọn cướp chịt người. |
| chịt | - I. đgt. Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt: chịt cửa chẹt cổ. II. pht. Không rời ra, giữ rịt, khư khư: Có cái gì cứ giữ chịt, không cho ai vay mượn gì. |
| chịt | I. Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt: chịt cửa o chẹt cổ. II. pht. Không rời ra, giữ rịt, khư khư: Có cái gì cứ giữ chịt, không cho ai vay mượn gì. |
| chịt | đgt 1. Chặn ngang, không cho lọt qua: Chịt cửa 2. Bóp chặt: Chịt cổ người ta. trgt 1. Thực kín: Đóng chịt cửa 2. Không buông ra: Giữ chịt. |
| chịt | trt. Mạnh, gắt: Đóng chịt cửa lại; thắt dây chằng-chịt quanh mình (C.d) // Đóng chịt cửa lại. |
| chịt | đg. 1. Chắn ngang, không cho lọt qua: Chịt cửa; Chịt mũi. 2. Nói đóng cửa thực kín để không thể đi qua được: Đóng chịt cửa lại. |
| chịt | Chắn ngang lối đi, giữ lại: Đóng chịt cửa lại, giữ chịt lại. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
Hai người thấy lành lạnh , ngửng lên nhìn trên đầu , cây chằng chịt , lá xanh rờn. |
| Một tờ giấy chằng chịt đầy chữ đã được đặt sang một bên , tựa hồ như một lá thư vậy. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Chàng lờ mờ trông thấy đám rễ chằng chịt của cây si mà Liên có lần đã diễn tả cho chàng bằng nhữn ý tưởng hết sức giản dị và ngây thơ. |
| Đường sá gập ghềnh khó đi , hai bên đường toàn bụi rậm dây leo chằng chịt. |
* Từ tham khảo:
- chíu chít
- chíu chít
- chíu chịt
- chịu
- chịu chày chịu cối
- chịu chơi