| chịu chơi | đt. (lóng) Ăn thua đủ, sẵn-sàng trước mọi việc, mọi thử-thách: Ê! Thằng nầy chịu chơi lắm mà ta! |
| chịu chơi | đgt. Dám làm những việc phải bỏ ra nhiều tiền của, sức lực, công lao: Lão ấy là một tay chịu chơi ở vùng này đấy! |
| Ba mươi tám năm trước ở miền này , tôi chưa được thấy loại cây “tiến” ấy nhưng bây giờ lạc nước đi vào vườn của mấy ông bạn chịu chơi , một vài gốc phật thủ đã thấy hiện ra , nhưng hầu hết chỉ tốt lá đẹp hoa mà bói thế nào cũng không chịu ra lấy một hai quả để bầy cho thơm nhà. |
Chồng ta hôm nay có dứt cơn sốt rét hay không? Cái Tỉu từ sáng đến giờ xin bú ai được? Thằng Dần có chịu chơi ngoan hay lại gào khóc quấy bố? Cái Tý ở nhà lão Nghị có được yên thân hay vẫn bị chửi bị đòn? Bấy nhiêu câu hỏi kế tiếp nhau quấy rối ở trong óc , nó làm cho chị lúc nào hai mắt cũng đỏ ngầu ngầu. |
| Hai sai em chia bánh cho tụi bạn không bao giờ chịu chơi với em. |
| Xinh và chịu chơi. |
| chịu chơiđến mức như thế thì chắc rằng ngay cả những gái mại dâm chai sạn nhất cũng phải chào thua. |
| Bên cạnh đó , để tăng độ cchịu chơi, hòa cùng với khán giả , ca sĩ thường chọn trang phục bó sát , khoe đường cong. |
* Từ tham khảo:
- chịu cơm
- chịu dao
- chịu đấm ăn xôi
- chịu đèn
- chịu đói cònhơn chói xương
- chịu đời