| chịu chuyện | đgt. Bằng lòng bắt chuyện, nghe chuyện (mà lệ thường những người khác đều bị né tránh): Con bé này chịu chuyện rồi. |
| chịu chuyện | đgt Bằng lòng nghe nói; Bằng lòng bắt chuyện: Tuy anh ấy giận nó, nhưng cũng bắt đầu chịu chuyện. |
| chịu chuyện | đg. Bằng lòng bắt chuyện, nghe chuyện. |
| Tôi như kẻ sẵn sàng chchịu chuyệndể khích lệ nhà thơ. |
* Từ tham khảo:
- chịu dao
- chịu đấm ăn xôi
- chịu đèn
- chịu đói cònhơn chói xương
- chịu đời
- chịu đực