| chít | dt. Cháu bốn đời, con của chắt. |
| chít | đt. Bịt, quấn chặt trên đầu: Chít khăn // Vận chặt, cài chặt: Quần chân áo chít. |
| chít | - 1 d. Cháu sáu đời, con của chút. - 2 đg. 1 Quấn khăn chặt trên đầu. Chít khăn. 2 (Đồ mặc) bó sát thân hình. Thắt lưng da chít bụng. 3 Khâu cho hẹp lại. Chít áo. Quần chít ống. 4 Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó. Chít vách. Chít khe hở. |
| chít | dt. Cháu sáu đời: đời chút, đời chít. |
| chít | đgt. 1. Vấn khăn trên đầu: chít khăn nhung đen. 2. Bó chặt vào cơ thể (nói về đồ mặc): chít ống quần thêm vài phân. 4. Trát bằng chất gì để bịt chỗ rò, hở: chít vách. |
| chít | Nh. Đót. |
| chít | dt Con của chắt mình: Ông cụ có đến hai chít. |
| chít | đgt Quấn chung quanh đầu: Quay vào chít khăn rồi mới ra đón khách (HgĐThuý). |
| chít | đgt Trát vào cho kín: Chít lỗ tường bằng xi măng. |
| chít | tt Cài chặt quá: Quần chân áo chít (tng). |
| chít | dt. Quấn lên đầu: Chít khăn. |
| chít | dt. Cháu của cháu mình: Con, cháu, chắt, chít. |
| chít | d. Cháu sáu đời, con của chút. |
| chít | đg. Quấn chung quanh đầu: Chít khăn lượt. |
| chít | t. Chặt, khít: Quần chân áo chít, khó cử động. |
| chít | 1. Quấn khăn lên đầu. 2. Cài chặt: Quần chằn áo chít. |
| Nàng cchítchiếc khăn mỏ quạ và mặc chiếc áo cộc vải trắng mới may. |
| Bà thấy nàng , cchítkhăn tùm tụp , che gần hết mặt , bèn ngọt ngào bảo nàng : Bỏ khăn ra khỏi nực. |
| Vợ theo sau , váy cchítquá gối , hai tay xách hai bó mạ. |
| Nàng quay mặt lại thấy tôi , có ý ngượng , song xem ý cũng muốn để tôi vẽ , thấy tôi đến thì chít lại khăn vuông cho ngay ngắn , buộc lại thắt lưng cho gọn gàng. |
Trong trí Minh chợt hiện ra cái hình ảnh Liên chít khăn nhung đen và vận áo cài khuy. |
Đứng vơ vẩn bên hàng giậu giăng , một cô thiếu nữ vào trạc mười bảy mười tám , chít khăn ngang vận áo trắng số gấu , chân đi ngơ ngác nhìn sân trường , như muốn vào , nhưng dùng dằng lo sợ. |
* Từ tham khảo:
- chịt
- chíu chíu
- chíu chít
- chíu chít
- chíu chịt
- chịu